Asset Publisher
Danh mục các loài thuỷ sản cấm xuất khẩu.
Ngày 09 tháng 3 năm 2026, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, kèm theo Danh mục các loài thuỷ sản cấm xuất khẩu như sau:
| TT | Tên tiếng Việt | Tên khoa học |
| 1 | Bò biển/Cá cúi | Dugong dugon |
| 2 | Cá cháy | Tenualosa reevesii |
| 3 | Cá chày tràng | Ochelobius elongatus |
| 4 | Cá chen bầu/Cá trèn bầu | Ompok bimaculatus |
| 5 | Cá chép gốc | Procypris merus |
| 6 | Cá cóc Tam Đảo | Paramesotriton deloustali |
| 7 | Cá heo vây trắng | Lipotes vexillifer |
| 8 | Cá hỏa | Bangana tonkinensis |
| 9 | Cá kẽm mép vảy đen | Plectorhinchus gibbosus |
| 10 | Cá lợ thân thấp | Cyprinus multitaeniatus |
| 11 | Cá măng giả | Luciocyprinus langsoni |
| 12 | Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão | Chanodichthys flavipinnis |
| 13 | Cá ngựa bắc | Tor brevifilis |
| 14 | Cá ông sư (Cá heo không vây) | Neopkocaena phocaenoides |
| 15 | Cá pạo/Cá mị | Semilabeo graffeuilli |
| 16 | Cá sơn đài | Ompok miostoma |
| 17 | Cá song vân giun | Epinephelus undulatostriatus |
| 18 | Cá tra dầu | Pangasianodon gigas |
| 19 | Cá trữ | Cyprinus dai |
| 20 | Đồi mồi | Eretmochelys imbricata |
| 21 | Đồi mồi dứa | Lepidochelys olivacea |
| 22 | Giải khổng lồ | Pelochelys cantorii |
| 23 | Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải) | Rafetus swinhoei |
| 24 | Ốc anh vũ | Nautilus pompilius |
| 25 | Ốc đụn cái | Trochus niloticus |
| 26 | Ốc sứ mắt trĩ | Cypraea argus |
| 27 | Ốc tù và | Charonia tritonis |
| 28 | Ốc xà cừ xanh | Turbo marmoratus |
| 29 | Quản đồng | Caretta caretta |
| 30 | Rùa biển (Vích) | Chelonia mydas |
| 31 | Rùa da | Dermochelys coriacea |
| 32 | Rùa đầu to | Platysternon megacephalum |
| 33 | Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) | Cuora trifasciata |
| 34 | Rùa hộp trán vàng miền Bắc | Cuora galbinifrons |
| 35 | Rùa Trung Bộ | Mauremys annamensis |
| 36 | Trai cóc dày | Gibbosula crassa |
| 37 | Các loài thuộc Bộ san hô cứng | Stolonifera |
| 38 | Các loài thuộc Bộ san hô đá | Scleractinia |
| 39 | Các loài thuộc Bộ san hô đen | Antipatharia |
| 40 | Các loài thuộc Bộ san hô xanh | Helioporacea |
| 41 | Các loài thuộc Họ cá dao | Pristidae |
| 42 | Các loài thuộc Họ cá heo | Delphinidae |
| 43 | Các loài thuộc Chi cá voi | Balaenoptera |
Thông tư ngày có hiệu lực kể từ ngày 09/3/2026./.
Sở Tư pháp Thành phố giới thiệu đến các cơ quan, đơn vị, cá nhân được biết và nghiên cứu, tham khảo./.














